IELTS là kỳ thi tiếng Anh nổi tiếng khắt khe và đánh giá
trình độ tiếng Anh của một người chính xác nhất với đủ các chủ đề có thể xảy ra
trong bài thi. Chắc hẳn các bạn đều biết Chính trị là một trong những chủ đề sẽ
có trong bài thi IELTS ở bất cứ phần thi nào? Vì vậy những từ vựng IELTS liên quan đến
chủ đề này các bạn không thể bỏ qua và ghi nhớ.
Xem thêm bài viết:
- Cấu trúc đề thi IELTS 2016 chi tiết nhất
- Luyện thi IELTS Hà Nội, ở đâu tốt nhất?
- Thi thử IELTS - đăng ký thi thử IELTS miễn phí
Asylum (n) – /əˈsaɪ.ləm/: tị nạn chính trị
Ballot (n) – /ˈbæl.ət/: bỏ phiếu kín
Bill (n) – /bɪl/: dự thảo luật
Politician (n) – /ˌpɑː.ləˈtɪʃ.ən/: chính trị gia
Politics (n) – /ˈpɑː.lə.tɪks/: hoạt động chính trị
Poll (v) – /poʊl/: bỏ phiếu
Polling station (n) – /ˈpoʊ.lɪŋ ˌsteɪ.ʃən/: điểm bỏ phiếu
Prime minister (n) – /ˌpraɪm ˈmɪn.ɪ.stɚ/: thủ tướng
Coup d’état (n) – /ˌkuˌdeɪˈtɑ, -ˈtɑz/: cuộc đảo chính
Democracy (n) – /-ˈmɑː.krə-/: nền dân chủ, chế độ dân chủ
Dictatorship (n) – /dɪkˈteɪ.t̬ɚ.ʃɪp/: chế độ độc tài, nền chuyên
chính
Dissolution (n) – /ˌdɪs.əˈluː.ʃən/: sự giải tán, giải thể
Bipartisan (n) – /ˌbaɪˈpɑːr.t̬ə.zən/: hai đảng
Campaign (n) – /kæmˈpeɪn/: chiến dịch tranh cử
Coalition (n) -/koʊ.əˈlɪʃ.ən/: sự liên minh
Regime (n) – /reɪˈʒiːm/: chế độ, chính thể
Republic (n) – /rəˈpʌb.lɪk/: nước cộng hòa, nền cộng hòa
Run for election (n) – /rʌn. ɚ. iˈlek.ʃən/: cuộc chạy đua bầu cử
Spin doctor (n) – /ˈspɪn ˌdɑːk.tɚ/: phát ngôn viên của một đảng
phái hay người ủng hộ một cá tính chính trị nào đó, bằng cách cung cấp các tin
tức theo hướng thuận lợi cho đảng phái đó cho các giới truyền thông
Turn out (n) – /tɝːn. aʊt/: kết quả ( bầu cử)
Vote (v) – /voʊt/: bầu cử
Government (n) – /ˈɡʌv.ɚn.mənt/: chính phủ, nội các
Grassroots (n) – /ˈɡræs ˈruts/: người dân thường
Election (n) – /iˈlek.ʃən/: sự bầu cử, sự lựa chọn
Electorate (n) – /iˈlek.tɚ.ət/: toàn bộ cử tri, khu bầu cử
Gerrymander (n) – /ˈdʒer·iˌmæn·dər/: sự sắp đặt chuyên chế (
gian lận dàn xếp lại kết quả bầu cử để thay đổi kết quả)
Incumbent (n) – /ɪnˈkʌm.bənt/: người có phận sự, chức trách
Landside (n) – /ˈlænd.slaɪd/: thắng lợi lớn
Constitution (n) – /ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən/:hiến pháp
Monarchy (n) – /ˈmɑː.nɚ.ki/: nền quân chủ, chế độ quân chủ
Nominee (n) – /ˌnɑː.məˈni/: ứng cử viên
Opposition (n) – /ˌɑː.pəˈzɪʃ.ən/: phe đối lập
Policy (n) – /ˈpɑː.lə.si/: chính sách
Law (n) – /lɑː/: luật
Lobby (n) – /ˈlɑː.bi/: các vận động hành lang
Human rights (n) – /ˌhjuː.mən ˈraɪts/: nhân quyền
Civil liberty (n) – /ˈsɪv·əl ˈlɪb·ər·t̬i: quyền tự do của công
dân
To enforce a rule (v) – /ɪnˈfɔːrs. ə.ruːl/ thi hành một điều
luật
International recognition (n) – /ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl.
ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/: sự công nhận của quốc tế
Cách học từ vựng ghi nhớ lâu là bạn cần phải áp dụng từ
đó trong các câu tiếng Anh hoàn chỉnh vì như vậy bạn mới có thể hiểu rõ về từ
đó. Đối với mỗi từ nên học lại từ đó 2 – 3 lần sau mỗi 2 tuần thì tin chắc việc
bạn ghi nhớ từ vựng sẽ rất lâu và không bao giờ “rụng rời “ mất từ vựng nào.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét