Thứ Ba, 11 tháng 4, 2017

Collocations IELTS chủ đề SPACE EXPLORATION ( Thám hiểm vũ trụ)

Giới thiệu cho các bạn những collocations cực kỳ chất cho IELTS với chủ đề SPACE EXPLORATION ( Thám hiểm vũ trụ) sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức tiếng Anh cực kỳ tốt phục vụ cho IELTS. 

Xem thêm bài viết: 



1. The space race

Meaning: competition between the US and the Soviet Union in the 1950s and 60s to be the first to explore space

Example: The space race in the 1950s marks an important point in the development of space exploration

Dịch đại ý The space race: cuộc chạy đua vào không gian

Nghĩa: tranh chấp giữa Mỹ và Liên Xô những năm 50, 60 để trở thành người đầu tiên khám phá vũ trụ

Ví dụ: Cuộc chạy đua vào không gian những năm 1950 đánh dấu một dấu mốc quan trọng trong sự phát triển của hành trình thám hiểm vũ trụ.

2. A space probe
Meaning: a type of space craft that does not have a person inside

Example: Space probes can be sent to far distances for long periods of time to gather information about different areas in space.

Dịch đại ý
A space probe: tàu thăm dò vũ trụ
Nghĩa: một loại tàu du hành vào vũ trụ không người lái

Ví dụ: Những chiếc tàu thăm dò vũ trụ có thể du hành trong quãng đường lớn với thời gian dài để thu thập tin tức về các khu vực khác nhau trong vũ trụ.

3. A lunar module
Meaning: a small craft used for travelling between the moon and the larger space craft orbiting the moon.

Example: When the first men walked on the moon they came out of the lunar module. The first man to walk on the moon said "One small step for a man, one giant leap for mankind."

Dịch đại ý
A lunar module: tàu thám hiểm vũ trụ Mặt trăng
Nghĩa: một tàu du hành nhỏ dùng để di chuyển giữa mặt trăng và một tàu du hành lớn hơn quanh quỹ đạo của mặt trăng
Ví dụ: Khi những người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng, họ bước ra từ tàu thám hiểm vũ trụ Mặt trăng. Người đầu tiên bước xuống đã nói “Một bước chân nhỏ bé của một người, một bước tiến vĩ đại của loài người”

4. To put into orbit

Meaning: To send something into space, following a curved path of a planet or an object as it moves around a star, a moon or a planet

Example: A new satellite has been put into orbit around the earth.
Dịch đại ý
To put into orbit: đặt vào quỹ đạo
Nghĩa: Đưa cái gì đó vào không gian và di chuyển theo đường cong của một hành tinh hay một vật thể khi nó quay xung quanh hành tinh hay vật thể đó.
Ví dụ: Một vệ tinh mới đã được đặt vào quỹ đạo quanh Trái Đất.
Manned space flight

Meaning: a voyage into space which has a person to control it
Example: As manned space flights are so dangerous, many checks must be carried out first.
Dịch đại ý

Manned space flight: chuyến bay vào không gian có người lái
Nghĩa: một chuyến du hành vào không gian có người điều khiển

Ví dụ: Vì những chuyến bay vào không gian do người lái rất nguy hiểm nên nhiều cuộc kiểm tra phải được tiến hành trước.

6. To launch a space rocket
Meaning: to send a rocket into space
Example: Nowadays, men launch space rockets – not ships – to discover new worlds.

Dịch đại ý

To launch a space rocket: phóng tên lửa không gian
Nghĩa: phóng một tên lửa vào vũ trụ

Ví dụ: Ngày này, con người phóng tên lửa vào không gian thay vì các du thuyền để khám phá những thế giới mới.

7. The cosmos

Meaning: the universe, especially when it is thought of as an ordered system

Example: Although the challenge of exploring and understanding thecosmos is exciting, it is also very expensive

Dịch đại ý

The cosmos: vũ trụ

Nghĩa: Vũ trụ, đặc biệt khi chỉ vũ trụ là một hệ thống có trật tự

Ví dụ: Dù những thách thứ để khám phá vũ trụ tạo nhiều hứng thú, nhưng nó cũng rất đắt đỏ.

8. To pour money into space research

Meaning: to spend enormous amounts of money on space research

Example: Some people argue that it is wasteful to pour money into space research.

Dịch đại ý

To pour money into space research: đổ tiền vào nghiên cứu vũ trụ

Nghĩa: Dành một số lượng tiền lớn vào việc nghiên cứu không gian vũ trụ

Ví dụ: Một số người cho rằng đổ tiền vào nghiên cứu vũ trụ là lãng phí.

9. A test flight

Meaning: a flight during which a space craft or part of its equipment is tested

Example: Test flights add to the huge costs of space exploration.

Dịch đại ý

A test flight: chuyến bay thử nghiệm

Nghĩa: một chuyến bay thử nghiệm tàu du hành hoặc một phần thiết bị của nó

Ví dụ: Những chuyến bay thử nghiệm gây tốn kém thêm rất nhiều trong công cuộc khám phá vũ trụ.

10. A space shuttle
Meaning: a spacecraft designed to be used, for example, to travel between the

earth and a space station

Example: The first space shuttle was front-page news, but now people are no longer excited by the concept.

Dịch đại ý

A space shuttle: tàu con thoi

Nghĩa: tàu du hành vũ trụ được thiết kế để sử dụng, ví dụ như cho việc di chuyển giữa trái đất và trạm không gian


Ví dụ: Tàu con thoi đầu tiên đã từng là tin tức nóng hổi nhất trên trang nhất các báo, nhưng giờ mọi người không còn quan tâm vấn đề này nữa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét