Hôm nay mình sẽ bổ sung thêm cho các bạn vốn từ vựng IELTS bắt đầu bằng "re" sẽ giúp ích bạn cải thiện vốn từ vựng và áp dụng cho kỳ thi IELTS tốt nhất nhé!
Receive--/rɪˈsiːv/: nhận
>< send: gửi
Record--/rɪˈkɔːd/: ghi lại
Recover--/rɪˈkʌvər/: hồi phục
Recruit--/rɪˈkruːt/: tuyển nhân viên
Reflect--/rɪˈflekt/: phản ánh; mang lại (hành động, kết quả...)
Reform--/rɪˈfɔːm/: cải cách
Refuse--/rɪˈfjuːz/: từ chối
Reject--/rɪˈdʒekt/: loại bỏ, bác bỏ, không chấp thuận
Retire--/rɪˈtaɪər/: nghỉ hưu
Regret--/rɪˈɡret/: hối tiếc
Reimburse--/ˌriːɪmˈbɜːs/ = Refund--/ˈriːfʌnd/: hoàn trả, trả lại
Remain--/rɪˈmeɪn/: còn lại; giữ nguyên (tình trạng, vị trí...)
Remember-- /rɪˈmembər/: nhớ
.
Những từ trên đều phát âm là /ri/. Còn những từ sau đây lại phát âm phần đầu là /re/
.
Renovate--/ˈrenəˌveɪt/: nâng cấp, sửa chữa lại, cải tiến, đổi mới
Reservation-- /rezəveɪʃən/ (n) sự e dè, sự dè dặt
Representative--/,repri'zentətiv/ (n) người đại diện
Record--/rɪˈkɔːd/: ghi lại
Recover--/rɪˈkʌvər/: hồi phục
Recruit--/rɪˈkruːt/: tuyển nhân viên
Reflect--/rɪˈflekt/: phản ánh; mang lại (hành động, kết quả...)
Reform--/rɪˈfɔːm/: cải cách
Refuse--/rɪˈfjuːz/: từ chối
Reject--/rɪˈdʒekt/: loại bỏ, bác bỏ, không chấp thuận
Retire--/rɪˈtaɪər/: nghỉ hưu
Regret--/rɪˈɡret/: hối tiếc
Reimburse--/ˌriːɪmˈbɜːs/ = Refund--/ˈriːfʌnd/: hoàn trả, trả lại
Remain--/rɪˈmeɪn/: còn lại; giữ nguyên (tình trạng, vị trí...)
Remember-- /rɪˈmembər/: nhớ
.
Những từ trên đều phát âm là /ri/. Còn những từ sau đây lại phát âm phần đầu là /re/
.
Renovate--/ˈrenəˌveɪt/: nâng cấp, sửa chữa lại, cải tiến, đổi mới
Reservation-- /rezəveɪʃən/ (n) sự e dè, sự dè dặt
Representative--/,repri'zentətiv/ (n) người đại diện
Chúc các bạn học tốt nhé!
nguồn: IELTS-fighter.com
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét