Thứ Ba, 21 tháng 11, 2017

Từ vựng nói về tính các ứng viên xin viẹc

Để có được một công việc mong muốn, đầu tiên CV của bạn phải thật ấn tượng. Bài viết này mình sẽ gợi ý cho bạn 25 tính từ miêu tả tính cách bản thân ghi điểm với nhà tuyển dụng.

Xem thêm bài viết: 



1. Aggressive /əˈɡres.ɪv/: Năng nổ
2. Ambitious /æmˈbɪʃ.əs/:Tham vọng
3. Competent /ˈkɒm.pɪ.tənt/: Có khả năng
4. Creative /kriˈeɪ.tɪv/: Sáng tạo
5. Detail – Oriented /ˈdiː.teɪl -ɔː.ri.en.tɪd/: Chú ý đến từng chi tiết nhỏ
6. Determined /dɪˈtɜː.mɪnd/: Quyết đoán
7. Efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/: Hiệu quả
8. Experienced /ɪkˈspɪə.ri.ənst/: Kinh nghiệm
9. Flexible /ˈflek.sə.bəl/: Linh hoạt
10. Goal – Oriented /ɡəʊl -ɔː.ri.en.tɪd/: Định hướng tốt
11. Hard – Working /ˌhɑːdˈwɜː.kɪŋ/: Chăm chỉ
12. Independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/: Độc lập
13. Innovative /ˈɪn.ə.və.tɪv/: Đột phá trong suy nghĩ
14. Knowledgeable /ˈnɒl.ɪ.dʒə.bəl/: Có kiến thức tốt
15. Logical /ˈlɒdʒ.ɪ.kəl/: Tư duy logic
16. Motivated /ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/: Có sự thúc đẩy, động lực
17. Meticulous /məˈtɪk.jə.ləs/: Tỉ mỉ
18. Thoughtful /ˈθɔːt.fəl/: Tận tâm, chu đáo
19. Professional /prəˈfeʃ.ən.əl/: Chuyên nghiệp
20. Reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/: Đáng tin cậy
21. Self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/: Có khả năng tự tạo ra động lực cho bản thân
22. Punctual /ˈpʌŋk.tʃu.əl/: Đúng giờ
23. Successful /səkˈses.fəl/: Thành công
24. Well – prepared /wel prɪˈpeəd/:Chuẩn bị tốt

25. Well – organized /wel ˈɔː.ɡən.aɪzd/: Có khả năng tổ chức công việc tốt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét