Trong tiếng Anh nói chung, IELTS nói riêng có thể các bạn sẽ cần phải đọc những dấu câu, ký tự đặc biệt. Vậy bạn đã biết các đọc những cấu câu hay ký tự đặc biệt chưa? Chính vì vậy, bài viết này hi vọng sẽ giúp ích các bạn có thêm một kiến thức về các ký tự nhé!
( ‘ ‘ ): apostrophe / əˈpɑːstrəfi /
( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >): brackets / ˈbrækɪts /
( : ): colon / ˈkoʊlən /
( , ): comma / ˈkɑːmə /
( ‒, –, —, ― ): dashes / dæʃes/
( ! ): exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
(.): full stop / fʊl stɑːp /; period / ˈpɪriəd /
( « » ): guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/
( -, ‐ ): hyphen / ˈhaɪfn /
( ? ): question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /
( ‘ ‘, ” ” ): quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks /
( ; ): semicolon / ˈsemikoʊlən /
( / ): slash / slæʃ/
( / ): stroke / stroʊk /
( ⁄ ): solidus / ˈsɑːlɪdəs /
( @ ): at sign / ət saɪn /
( * ): asterisk / ˈæstərɪsk /
( ): backslash / ˈbækslæʃ /
( • ): bullet / ˈbʊlɪt /
( ^ ): caret / ˈkærət /
( 〃 ): ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks /
( ¡ ): inverted exclamation mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
( ¿ ): inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən mɑːrk /
( # ): number sign/ ˈnʌmbər saɪn /
( # ): pound / paʊnd /
( # ): hash / hæʃ/
( № ): numero sign / ˈnʌmər saɪn /
(º, ª): ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər /
( % ): percent / pər ˈsent /
( ¶ ): pilcrow / ˈpɪl kroʊ /
( ′ ): prime / praɪm /
( ® ): registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk /
( ( ) ), ( ), ( { } ), ( < >): brackets / ˈbrækɪts /
( : ): colon / ˈkoʊlən /
( , ): comma / ˈkɑːmə /
( ‒, –, —, ― ): dashes / dæʃes/
( ! ): exclamation mark / ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
(.): full stop / fʊl stɑːp /; period / ˈpɪriəd /
( « » ): guillemots / ˈɡɪlɪmɑːts/
( -, ‐ ): hyphen / ˈhaɪfn /
( ? ): question mark / ˈkwestʃən mɑːrk /
( ‘ ‘, ” ” ): quotation marks / kwoʊˈteɪʃn mɑːrks /
( ; ): semicolon / ˈsemikoʊlən /
( / ): slash / slæʃ/
( / ): stroke / stroʊk /
( ⁄ ): solidus / ˈsɑːlɪdəs /
( @ ): at sign / ət saɪn /
( * ): asterisk / ˈæstərɪsk /
( ): backslash / ˈbækslæʃ /
( • ): bullet / ˈbʊlɪt /
( ^ ): caret / ˈkærət /
( 〃 ): ditto mark / ˈdɪtoʊ mɑːrks /
( ¡ ): inverted exclamation mark / ɪnˈvɜːrt ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk /
( ¿ ): inverted question mark / ɪnˈvɜːrt ˈkwestʃən mɑːrk /
( # ): number sign/ ˈnʌmbər saɪn /
( # ): pound / paʊnd /
( # ): hash / hæʃ/
( № ): numero sign / ˈnʌmər saɪn /
(º, ª): ordinal indicator / ˈɔːrdənl ˈɪndɪkeɪtər /
( % ): percent / pər ˈsent /
( ¶ ): pilcrow / ˈpɪl kroʊ /
( ′ ): prime / praɪm /
( ® ): registered trademark / ˈredʒɪstər ˈtreɪdmɑːrk /
Trên đây là những ký tự tiếng Anh đặc biệt, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn có thể đọc được hiệu quả nhất.
Ngoài ra các bạn nào đang học tiếng Anh muốn ôn luyện IELTS có thể tham khảo:
➤ Lộ trình tự học 0 lên 5.0: goo.gl/SqedL0
➤ Lộ trình từ học 5.0 lên 6.5: goo.gl/8T5ck7
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét